Hình nền cho softener
BeDict Logo

softener

/ˈsɔːfnər/ /ˈsɒfnər/

Định nghĩa

noun

Chất làm mềm, đồ làm mềm.

Ví dụ :

Máy làm mềm nước giúp ngăn ngừa các vết ố do nước cứng bám trên bát đĩa.