verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, đấm, thụi. To hit; strike Ví dụ : "As soon as she heard that her father had died, she went into a rage and beat the wall with her fists until her knuckles bled." Vừa nghe tin cha mất, cô ấy nổi cơn thịnh nộ, đấm thùm thụp vào tường đến trầy cả đốt ngón tay, máu chảy ròng ròng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, đập, nện. To strike or pound repeatedly, usually in some sort of rhythm. Ví dụ : "He danced hypnotically while she beat the atabaque." Anh ấy nhảy múa như bị thôi miên trong khi cô ấy đánh liên hồi vào trống atabaque. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, hành hung, nện. To strike repeatedly; to inflict repeated blows; to knock vigorously or loudly. Ví dụ : "The baker was beating the dough to make it smooth and elastic. " Người thợ làm bánh đang nhồi bột liên tục để bột mịn và dẻo. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, giật. To move with pulsation or throbbing. Ví dụ : "My head was beating with a painful throbbing after staying up all night to study. " Đầu tôi cứ giật giật đau nhức sau khi thức cả đêm học bài. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, thắng, vượt trội. To win against; to defeat or overcome; to do better than, outdo, or excel (someone) in a particular, competitive event. Ví dụ : ""My older brother is really good at chess, but yesterday I surprised everyone by beating him." " Anh trai tôi chơi cờ rất giỏi, nhưng hôm qua tôi đã khiến mọi người ngạc nhiên khi đánh bại anh ấy. sport achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt gió, đi ngược gió. To sail to windward using a series of alternate tacks across the wind. Ví dụ : "The sailboat captain was beating against the strong wind to reach the harbor. " Thuyền trưởng đang lướt gió ngược chiều, thực hiện các đường zig-zag để đến được bến cảng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh động, lùng sục. To strike (water, foliage etc.) in order to drive out game; to travel through (a forest etc.) for hunting. Ví dụ : "The hunters are beating the bushes to flush out the rabbits. " Những người thợ săn đang lùng sục bụi rậm để đuổi thỏ ra. animal game sport action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, khuấy. To mix food in a rapid fashion. Compare whip. Ví dụ : "Beat the eggs and whip the cream." Đánh trứng cho tan và đánh bông kem lên. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. (In haggling for a price) of a buyer, to persuade the seller to reduce a price Ví dụ : "He wanted $50 for it, but I managed to beat him down to $35." Ông ấy muốn bán món đồ đó với giá 50 đô, nhưng tôi đã mặc cả để mua được với giá 35 đô. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, gõ, điểm. To indicate by beating or drumming. Ví dụ : "to beat a retreat; to beat to quarters" Ra lệnh rút lui bằng tiếng trống dồn; ra lệnh tập hợp quân bằng tiếng trống. sound music communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, dẫm lên, mòn. To tread, as a path. Ví dụ : "The hikers were beating a path through the tall grass to reach the stream. " Những người đi bộ đang dẫm mòn cả lối đi xuyên qua đám cỏ cao để đến được con suối. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, hành hạ, làm khó. To exercise severely; to perplex; to trouble. Ví dụ : "The difficult math problem was really beating me; I couldn't figure it out. " Bài toán khó này làm tôi vò đầu bứt tóc, mãi mà không giải ra được. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băn khoăn, hoang mang. To be in agitation or doubt. Ví dụ : "My mind was beating with worry about the upcoming exam. " Tôi băn khoăn lo lắng về kỳ thi sắp tới đến mức đầu óc quay cuồng. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, gõ, nện. To make a sound when struck. Ví dụ : "The drums beat." Tiếng trống vang lên từng hồi. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, gõ. To make a succession of strokes on a drum. Ví dụ : "The drummers beat to call soldiers to their quarters." Những người chơi trống đánh trống để gọi binh lính về doanh trại. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, ngân. To sound with more or less rapid alternations of greater and less intensity, so as to produce a pulsating effect; said of instruments, tones, or vibrations, not perfectly in unison. Ví dụ : "The out-of-tune piano was beating slightly, creating a wavering sound instead of a clear, consistent note. " Cây đàn piano bị lệch tông hơi rung lên, tạo ra âm thanh chập chờn thay vì một nốt nhạc rõ ràng và đều đặn. sound music physics frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến trước, vượt mặt. To arrive at a place before someone. Ví dụ : "He beat me there." Anh ấy đến đó trước tôi rồi. achievement action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã gạo, phang, chịch. To have sexual intercourse. Ví dụ : "Bruv, she came in just as we started to beat." Anh bạn à, cô ấy vừa vào đúng lúc tụi mình bắt đầu chịch. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cướp, trấn lột. To rob. Ví dụ : "He beat me out of 12 bucks last night." Tối qua hắn ăn cướp của tôi mất 12 đô la. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đập, trận đòn. The action by which someone or something is beaten. Ví dụ : "secret beatings of prisoners" Những trận đánh đập bí mật tù nhân. action event sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại nặng nề, trận thua tan tác. A heavy defeat or setback. Ví dụ : "The team suffered a crushing beating in the championship game, losing by fifty points. " Trong trận chung kết, đội bóng đã phải chịu một thất bại nặng nề, thua đến tận năm mươi điểm. outcome event sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp đập, sự đập. The pulsation of the heart. Ví dụ : "The doctor listened carefully to the patient's beating, checking for a healthy rhythm. " Bác sĩ cẩn thận lắng nghe nhịp tim của bệnh nhân, kiểm tra xem nhịp điệu có khỏe mạnh không. physiology medicine body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc