Hình nền cho beating
BeDict Logo

beating

/ˈbiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, đấm, thụi.

Ví dụ :

Vừa nghe tin cha mất, cô ấy nổi cơn thịnh nộ, đấm thùm thụp vào tường đến trầy cả đốt ngón tay, máu chảy ròng ròng.
verb

Ví dụ :

Cây đàn piano bị lệch tông hơi rung lên, tạo ra âm thanh chập chờn thay vì một nốt nhạc rõ ràng và đều đặn.