Hình nền cho soften
BeDict Logo

soften

/ˈsɑfən/ /ˈsɒfən/ /ˈsɔfən/

Định nghĩa

verb

Làm mềm, dịu đi.

Ví dụ :

Làm mềm bơ trước khi đánh với đường nhé.