Hình nền cho softeners
BeDict Logo

softeners

/ˈsɔftənərz/ /ˈsɒftənərz/

Định nghĩa

noun

Chất làm mềm, tác nhân làm mềm.

Ví dụ :

Nước xả vải làm cho quần áo mềm mại hơn sau khi giặt, giảm độ ráp của vải.