Hình nền cho sparrowgrass
BeDict Logo

sparrowgrass

/ˈspærəʊˌɡræs/ /ˈspærəˌɡræs/

Định nghĩa

noun

Măng tây.

Ví dụ :

Bà tôi luôn gọi măng tây là "sparrowgrass" và rất thích hấp nó với bơ.