noun🔗ShareXu, một phần trăm Yên. A unit of Japanese currency, worth one hundredth of a yen.""Finding a single sen coin these days is very rare, since most prices are rounded to the nearest yen." "Ngày nay, tìm được một đồng xu sen (xu, một phần trăm Yên) rất hiếm, vì hầu hết giá cả đều được làm tròn đến đơn vị Yên gần nhất.economyfinancevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXu. A coin of this value."I only had a few sen left in my wallet, not enough to buy the candy bar. "Tôi chỉ còn vài xu trong ví thôi, không đủ để mua thanh kẹo sô-cô-la.valueeconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBản thân, tự, chính mình. Self""Hear all, see all, say nowt. Ate all, sup all, pay nowt. An if ever tha does anythin for nowt, mek sure tha does it for tha sen.""Nghe hết, thấy hết, không nói gì. Ăn hết, uống hết, không trả tiền. Và nếu có khi nào mày làm cái gì mà không công, thì phải chắc chắn là mày làm điều đó cho chính bản thân mày.mindphilosophysoulcharacterbeingpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSào. A unit of length equal 20 wa, 40 meters"The runner practiced sprints over a distance of one sen, roughly 40 meters. "Vận động viên luyện tập chạy nước rút trên quãng đường một sào, khoảng 40 mét.unitmathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc