Hình nền cho sen
BeDict Logo

sen

/sɛn/

Định nghĩa

noun

Xu, một phần trăm Yên.

Ví dụ :

Ngày nay, tìm được một đồng xu sen (xu, một phần trăm Yên) rất hiếm, vì hầu hết giá cả đều được làm tròn đến đơn vị Yên gần nhất.
noun

Bản thân, tự, chính mình.

Ví dụ :

""Hear all, see all, say nowt. Ate all, sup all, pay nowt. An if ever tha does anythin for nowt, mek sure tha does it for tha sen.""
Nghe hết, thấy hết, không nói gì. Ăn hết, uống hết, không trả tiền. Và nếu có khi nào mày làm cái gì mà không công, thì phải chắc chắn là mày làm điều đó cho chính bản thân mày.