Hình nền cho spreite
BeDict Logo

spreite

/spraɪt/

Định nghĩa

noun

Lớp trầm tích sinh học.

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ vào phiến đá bùn cổ và giải thích rằng những hoa văn gợn sóng, giờ đã hóa đá, thực chất là một "lớp trầm tích sinh học" (spreite) do loài sâu đào hang tạo ra từ hàng triệu năm trước.