Hình nền cho sedimentary
BeDict Logo

sedimentary

/ˌsɛdəˈmɛntəɹi/

Định nghĩa

noun

Trầm tích, đá trầm tích.

Ví dụ :

Tảng đá trầm tích kia được tạo thành từ các lớp cát và vỏ sò bị nén chặt lại theo thời gian.