Hình nền cho staunched
BeDict Logo

staunched

/stɔntʃt/ /stɑntʃt/

Định nghĩa

verb

Cầm máu, ngăn máu chảy.

Ví dụ :

y tá nhanh chóng cầm máu ở đầu gối bị trầy xước của cậu bé bằng một miếng băng sạch.