verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm máu, ngăn máu chảy. To stop the flow of (blood). Ví dụ : "The nurse quickly staunched the bleeding from the boy's scraped knee with a clean bandage. " Cô y tá nhanh chóng cầm máu ở đầu gối bị trầy xước của cậu bé bằng một miếng băng sạch. medicine physiology anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cầm lại, chặn đứng. To stop, check, or deter an action. Ví dụ : "The teacher staunched the students' chatter with a firm look. " Giáo viên đã chặn đứng tiếng trò chuyện của học sinh bằng một ánh mắt nghiêm nghị. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc