Hình nền cho chatter
BeDict Logo

chatter

/ˈtʃætə/ /ˈtʃætɚ/

Định nghĩa

noun

Chuyện phiếm, ba hoa, nói nhảm.

Ví dụ :

Tiếng chuyện phiếm của bọn trẻ về trò chơi điện tử mới vang vọng khắp lớp học.
noun

Ví dụ :

Việc các nhóm cực đoan bị nghi ngờ tăng cường trao đổi thông tin cho thấy nguy cơ khủng bố có thể tăng cao.