BeDict Logo

chatter

/ˈtʃætə/ /ˈtʃætɚ/
Hình ảnh minh họa cho chatter: Trao đổi thông tin, Liên lạc.
noun

Việc các nhóm cực đoan bị nghi ngờ tăng cường trao đổi thông tin cho thấy nguy cơ khủng bố có thể tăng cao.