noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện phiếm, ba hoa, nói nhảm. Talk, especially meaningless or unimportant talk. Ví dụ : "The children's chatter about the new video game filled the classroom. " Tiếng chuyện phiếm của bọn trẻ về trò chơi điện tử mới vang vọng khắp lớp học. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuyện trò, tiếng luyên thuyên. The sound of talking. Ví dụ : "The classroom was filled with the happy chatter of students before the bell rang. " Lớp học rộn rã tiếng chuyện trò vui vẻ của học sinh trước khi tiếng chuông reo. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu lích chích (của chim ác là). The sound made by a magpie. Ví dụ : "The magpie's chatter filled the air as it perched on the fence. " Tiếng kêu lích chích của con chim ác là vang vọng khắp không gian khi nó đậu trên hàng rào. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lách tách, tiếng kêu lách cách. An intermittent noise, as from vibration. Ví dụ : "Proper brake adjustment will help to reduce the chatter." Điều chỉnh phanh đúng cách sẽ giúp giảm tiếng lách tách do rung động gây ra. sound machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi thông tin, Liên lạc. In national security, the degree of communication between suspect groups and individuals, used to gauge the degree of expected terrorist activity. Ví dụ : "Increased chatter among suspected extremist groups suggests a heightened risk of terrorist activity. " Việc các nhóm cực đoan bị nghi ngờ tăng cường trao đổi thông tin cho thấy nguy cơ khủng bố có thể tăng cao. communication government military state war police signal nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện phiếm, ba hoa. To talk idly. Ví dụ : "They knitted and chattered the whole time." Họ vừa đan len vừa nói chuyện phiếm suốt cả buổi. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va, Lách cách, Ken két. Of teeth, machinery, etc, to make a noise by rapid collisions. Ví dụ : "He was so cold that his teeth were chattering." Anh ta lạnh đến nỗi răng đánh vào nhau lập cập. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Líu ríu, lảm nhảm, nói huyên thuyên. To utter sounds which somewhat resemble language, but are inarticulate and indistinct. Ví dụ : "The baby bird in the nest started to chatter, hoping its mother would bring food. " Con chim non trong tổ bắt đầu líu ríu, mong mẹ mang thức ăn về. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chuyện, kẻ lắm lời. One who chats Ví dụ : "The chatter in the cafeteria was loud as students talked about the upcoming football game. " Tiếng chuyện trò rôm rả trong căn tin ồn ào khi học sinh bàn tán về trận bóng đá sắp tới. communication person language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chat, Người dùng phòng chat. A user of chat rooms Ví dụ : "The chatter in the online discussion forum was mostly about the upcoming school play. " Những người hay chat trong diễn đàn thảo luận trực tuyến chủ yếu bàn tán về vở kịch sắp tới của trường. internet communication person computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc