Hình nền cho deter
BeDict Logo

deter

/dɪˈtɜː(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, cản trở, làm nản lòng.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã khiến nhiều học sinh nản lòng, không đi dã ngoại ở trường.