verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, làm nản lòng. To prevent something from happening. Ví dụ : "The heavy rain deterred many students from attending the school picnic. " Cơn mưa lớn đã khiến nhiều học sinh nản lòng, không đi dã ngoại ở trường. action police military law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, làm nản lòng. To persuade someone not to do something; to discourage. Ví dụ : "The teacher's stern lecture deterred the students from talking during class. " Bài giảng nghiêm khắc của giáo viên đã làm nản lòng học sinh, khiến các em không dám nói chuyện trong lớp. action attitude communication law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, làm nản lòng. To distract someone from something. Ví dụ : "The loud music from next door tried to deter me from finishing my homework. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh cố gắng làm tôi mất tập trung và không thể hoàn thành bài tập về nhà. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc