Hình nền cho stooged
BeDict Logo

stooged

/stuːdʒd/

Định nghĩa

verb

Làm nền, phụ họa.

Ví dụ :

Mark làm nền cho những câu đùa của Sarah bằng cách đặt những câu hỏi hiển nhiên để cô ấy có thể tung ra những câu chốt.