verb🔗ShareLàm nền, phụ họa. To act as a straight man.""Mark stooged for Sarah's jokes by asking obvious questions that set up her punchlines." "Mark làm nền cho những câu đùa của Sarah bằng cách đặt những câu hỏi hiển nhiên để cô ấy có thể tung ra những câu chốt.entertainmentactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc