Hình nền cho subrogation
BeDict Logo

subrogation

/sʌbɹəˈɡeɪʃən/ /sʊbɹəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He became my creditor as the result of a subrogation by a vendor."
Anh ấy trở thành chủ nợ của tôi do bên bán đã chuyển giao quyền đòi nợ (thế quyền) cho anh ấy.