noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán, nhà cung cấp. A person or a company that vends or sells. Ví dụ : "The school cafeteria has several vendors selling snacks and drinks. " Nhà ăn của trường có vài người bán đồ ăn vặt và nước uống. business person job commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bán hàng tự động. A vending machine. Ví dụ : "The school cafeteria has a vendor that sells bottled water. " Trong căn tin trường có một máy bán hàng tự động bán nước đóng chai. machine business item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, tích hợp. To bundle third-party dependencies with the source code for one's own program. Ví dụ : "The software developer vendored the necessary libraries with the project's source code, making it easier for others to compile and use. " Nhà phát triển phần mềm đã đóng gói các thư viện cần thiết cùng với mã nguồn của dự án, giúp người khác dễ dàng biên dịch và sử dụng hơn. computing technology internet technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, tích hợp. As the software vendor, to bundle one's own, possibly modified version of dependencies with a standard program. Ví dụ : "Strawberry Perl contains vendored copies of some CPAN modules, designed to allow them to run on Windows." Strawberry Perl đóng gói các bản sao đã được tích hợp của một số module CPAN, được thiết kế để chúng có thể chạy trên Windows. computing technical business internet toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc