adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới lòng đất, ngầm, dưới mặt đất. Below ground, under the earth, underground Ví dụ : "The subterranean passages of the old mine were surprisingly dry. " Những đường hầm ngầm dưới lòng đất của mỏ cũ lại khô ráo một cách đáng ngạc nhiên. geology geography environment place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc