BeDict Logo

heavens

/ˈhɛvənz/
Hình ảnh minh họa cho heavens: Thiên đàng, cõi niết bàn, nước Chúa.
 - Image 1
heavens: Thiên đàng, cõi niết bàn, nước Chúa.
 - Thumbnail 1
heavens: Thiên đàng, cõi niết bàn, nước Chúa.
 - Thumbnail 2
noun

Sau một cuộc đời tận tụy giúp đỡ người khác, cô ấy tin rằng bà của mình giờ đang an nghỉ bình yên trên thiên đàng.

Hình ảnh minh họa cho heavens: Thiên đường, cõi tiên.
noun

Sau một ngày dài đuổi bắt sóc, chú chó mơ về một thiên đường chó con, nơi có vô vàn đồ chơi kêu chíp chíp và những cái xoa bụng không bao giờ dứt.

Hình ảnh minh họa cho heavens: Đưa lên thiên đàng, đưa lên cõi niết bàn.
 - Image 1
heavens: Đưa lên thiên đàng, đưa lên cõi niết bàn.
 - Thumbnail 1
heavens: Đưa lên thiên đàng, đưa lên cõi niết bàn.
 - Thumbnail 2
verb

Đưa lên thiên đàng, đưa lên cõi niết bàn.

Màn trình diễn tuyệt vời của dàn hợp xướng dường như đã đưa người nghe lên thiên đàng, nâng cao tinh thần và khiến họ cảm thấy gần gũi hơn với điều thiêng liêng.