Hình nền cho heavens
BeDict Logo

heavens

/ˈhɛvənz/

Định nghĩa

noun

Bầu trời, thiên đường.

Ví dụ :

Những chiếc máy bay biến mất vào bầu trời.
noun

Thiên đàng, cõi niết bàn, nước Chúa.

Ví dụ :

Sau một cuộc đời tận tụy giúp đỡ người khác, cô ấy tin rằng bà của mình giờ đang an nghỉ bình yên trên thiên đàng.
noun

Thiên đường, cõi tiên.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc căng thẳng dài đằng đẵng, được nằm dài trên bãi biển với ánh nắng ấm áp trên da tôi cảm thấy như đang ở cõi tiên.
noun

Thiên đường, cõi tiên.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đuổi bắt sóc, chú chó mơ về một thiên đường chó con, nơi có vô vàn đồ chơi kêu chíp chíp và những cái xoa bụng không bao giờ dứt.
verb

Đưa lên thiên đàng, đưa lên cõi niết bàn.

Ví dụ :

Màn trình diễn tuyệt vời của dàn hợp xướng dường như đã đưa người nghe lên thiên đàng, nâng cao tinh thần và khiến họ cảm thấy gần gũi hơn với điều thiêng liêng.