adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng rợn, ma quái, kỳ dị. Eerie, or suggestive of ghosts or the supernatural. Ví dụ : "The old house on the hill had a spooky atmosphere, making everyone feel uneasy. " Ngôi nhà cổ trên đồi có một bầu không khí rùng rợn, khiến ai cũng cảm thấy bất an. supernatural sensation entertainment mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rợn, rùng mình, sợ hãi. Spooked; afraid; frightened. Ví dụ : "The old house was spooky, making my sister afraid to go inside. " Ngôi nhà cũ kỹ đó rợn người quá, làm em gái tôi sợ không dám bước vào. emotion sensation mind supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi thất thường, dễ giật mình (thường dùng cho ngựa). Unpredictably excitable; skittish (used especially of horses). Ví dụ : "The horse was spooky near the loud traffic, jumping at every passing car. " Con ngựa trở nên rất dễ giật mình gần chỗ xe cộ ồn ào, nó cứ chồm lên mỗi khi có xe hơi chạy qua. animal nature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc