Hình nền cho foundation
BeDict Logo

foundation

/faʊnˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Nền tảng, sự thành lập, cơ sở.

Ví dụ :

Việc thành lập viện nghiên cứu của ông ấy gặp rất nhiều khó khăn.
noun

Ví dụ :

Nền tảng vững chắc dựa trên những giá trị chung của gia đình đã giúp họ vượt qua nhiều bất đồng.
noun

Ví dụ :

Để thắng trò solitaire, tôi phải cẩn thận xây dựng nền chất chuồn, xếp từng lá bài theo thứ tự tăng dần.
noun

Tổ chức từ thiện, quỹ từ thiện.

Ví dụ :

Thư viện mới của trường đã nhận được một khoản đóng góp lớn từ quỹ từ thiện để mua sách và thiết bị công nghệ mới.