noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự viện trợ. A helpful action or an act of giving. Ví dụ : "The foundation gave a much needed assist to the shelter." Quỹ từ thiện đã viện trợ rất cần thiết cho trại tạm trú. aid action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, đường chuyền kiến tạo. The act of helping another player score points or goals Ví dụ : "He had two assists in the game." Anh ấy có hai đường chuyền kiến tạo trong trận đấu đó. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To help. Ví dụ : "This book will assist you in getting your life in order." Cuốn sách này sẽ giúp bạn sắp xếp cuộc sống của mình đâu vào đấy. aid action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, kiến tạo. To make a pass that leads directly towards scoring. Ví dụ : "In basketball, Maria assists her teammate by passing the ball, allowing him to score a basket. " Trong bóng rổ, Maria kiến tạo cho đồng đội bằng cách chuyền bóng, giúp đồng đội ghi điểm. sport achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, giúp đỡ, trị liệu. To help compensate for what is missing with the help of a medical technique or therapy. Ví dụ : "Physical therapy assists children with disabilities to improve their motor skills. " Vật lý trị liệu hỗ trợ trẻ em khuyết tật cải thiện các kỹ năng vận động của mình. medicine aid body technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ, ủng hộ. To stand (at a place) or to (an opinion). Ví dụ : "A great part of the nobility assisted to his opinion." Phần lớn giới quý tộc đã ủng hộ ý kiến của ông ấy. position attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham dự, Có mặt. To be present (at an event, occasion etc.). Ví dụ : ""My grandmother rarely assists at family reunions because she finds them too loud." " Bà tôi hiếm khi tham dự những buổi họp mặt gia đình vì bà thấy chúng quá ồn ào. event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc