Hình nền cho talcumed
BeDict Logo

talcumed

/ˈtælkəmd/ /ˈtɔːlkəmd/

Định nghĩa

verb

Rắc phấn thơm, thoa phấn thơm.

Ví dụ :

"After his bath, the baby was talcumed and dressed in a soft, cotton onesie. "
Sau khi tắm xong, em bé được thoa phấn thơm rồi mặc bộ áo liền quần cotton mềm mại.