Hình nền cho tangier
BeDict Logo

tangier

/ˈtæŋɪə/

Định nghĩa

adjective

Hăng, gắt.

Ví dụ :

Ly nước chanh tự làm có vị hăng và gắt dễ chịu hơn hẳn so với loại mua ở cửa hàng, khiến nó sảng khoái hơn rất nhiều.