Hình nền cho pungent
BeDict Logo

pungent

/ˈpʌndʒənt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Tôi vô tình làm rơi lọ amoniac và chỉ vài giây sau, một mùi hăng nồng xộc thẳng vào mũi.