noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm bạt, bạt. A tarpaulin. Ví dụ : "To protect the picnic blanket from the rain, we used a tarp. " Để bảo vệ tấm thảm picnic khỏi bị ướt mưa, chúng tôi đã dùng một tấm bạt. material utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che bằng bạt, phủ bạt. To cover something with a tarpaulin. Ví dụ : "The workers tarped the construction site to protect it from the rain. " Công nhân đã phủ bạt công trường để bảo vệ nó khỏi mưa. material utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc