Hình nền cho tarpaulin
BeDict Logo

tarpaulin

/tɑˈpɔː.lɪn/ /tɑɹˈpɔ.lɪn/

Định nghĩa

noun

Tấm bạt, bạt che.

Ví dụ :

Trải tấm bạt che lên đống củi đó trước khi nó bị ướt.