Hình nền cho tenderhearted
BeDict Logo

tenderhearted

/ˌtendərˈhɑːrtɪd/ /ˌtendərˈhɑːrdɪd/

Định nghĩa

adjective

Dịu dàng, nhân hậu, dễ thương cảm.

Ví dụ :

Cô giáo ấy rất dễ thương cảm và đã giúp đỡ thêm cho học sinh đang gặp khó khăn với môn toán.