BeDict Logo

compassionate

/kəmˈpæʃənət/ /kəmˈpæʃəneɪt/
Hình ảnh minh họa cho compassionate: Thương xót, động lòng trắc ẩn, thương cảm.
 - Image 1
compassionate: Thương xót, động lòng trắc ẩn, thương cảm.
 - Thumbnail 1
compassionate: Thương xót, động lòng trắc ẩn, thương cảm.
 - Thumbnail 2
verb

Thương xót, động lòng trắc ẩn, thương cảm.

Cô giáo đã lắng nghe với tất cả sự cảm thông lời giải thích của học sinh về lý do vắng mặt trong bài kiểm tra.