noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng khóc, sự khóc lóc. A shedding of tears; the act of crying. Ví dụ : "After we broke up, I retreated to my room for a good cry." Sau khi chia tay, tôi trốn vào phòng để khóc cho thật đã. emotion action body human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng la, tiếng thét. A shout or scream. Ví dụ : "I heard a cry from afar." Tôi nghe thấy một tiếng kêu từ đằng xa vọng lại. sound exclamation communication sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng la, tiếng thét. Words shouted or screamed. Ví dụ : "a battle cry" Một tiếng thét xung trận. sound language communication exclamation sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng la hét. A clamour or outcry. Ví dụ : "The cries of the hungry babies filled the orphanage. " Tiếng kêu khóc của những đứa trẻ đói lả vang vọng khắp trại trẻ mồ côi. sound communication emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chó săn. A group of hounds. Ví dụ : "The huntsman led his cries through the fields, their baying echoing across the countryside. " Người thợ săn dẫn đàn chó săn của mình băng qua những cánh đồng, tiếng sủa vang vọng khắp vùng quê. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy, đám. (by extension) A pack or company of people. Ví dụ : "The cries of children playing in the park filled the afternoon air. " Đám trẻ con chơi đùa trong công viên làm rộn rã cả buổi chiều. group person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu. (of an animal) A typical sound made by the species in question. Ví dụ : ""Woof" is the cry of a dog, while "neigh" is the cry of a horse." "Gâu gâu" là tiếng kêu của chó, còn "hí" là tiếng kêu của ngựa. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời kêu cứu, tiếng kêu than. A desperate or urgent request. Ví dụ : "The lost child's cries for his mother echoed through the crowded store. " Tiếng kêu cứu tìm mẹ của đứa trẻ lạc vang vọng khắp cửa hàng đông người. demand communication action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đồn, tin đồn. Common report; gossip. Ví dụ : "The cries around the office were that a big announcement would be made on Friday. " Lời đồn trong văn phòng là sẽ có một thông báo lớn vào thứ sáu. communication media society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, than khóc. To shed tears; to weep. Ví dụ : "That sad movie always makes me cry." Bộ phim buồn đó luôn khiến tôi khóc. emotion body action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, la, rao. To utter loudly; to call out; to declare publicly. Ví dụ : "The street vendor cries, "Fresh fruits! Get your fresh fruits here!" " Người bán hàng rong rao lên: "Trái cây tươi ngon đây! Mua trái cây tươi ngon đi!" communication language sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gào thét To shout, scream, yell. Ví dụ : "The baby cries when she is hungry. " Em bé la hét khi đói. communication sound language action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, kêu la. To utter inarticulate sounds, as animals do. Ví dụ : "The injured puppy cries in pain. " Chú chó con bị thương kêu đau đớn. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc lóc, làm cho khóc. To cause to do something, or bring to some state, by crying or weeping. Ví dụ : "The little boy's loud cries brought his mother running to his side. " Tiếng khóc lớn của cậu bé đã khiến mẹ cậu chạy vội đến bên cạnh. emotion action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao, rao bán. To make oral and public proclamation of; to notify or advertise by outcry, especially things lost or found, goods to be sold, etc. Ví dụ : "to cry goods" Rao bán hàng hóa. communication language media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loan báo, công bố. Hence, to publish the banns of, as for marriage. Ví dụ : "The vicar cries the banns for Sarah and John each Sunday, announcing their upcoming wedding to the congregation. " Mỗi chủ nhật, cha xứ loan báo hôn thú của Sarah và John, thông báo đám cưới sắp tới của họ cho toàn thể giáo dân. family religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc