noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ tròn. A terete muscle. Ví dụ : "The patient's terete muscle was weak, affecting their ability to lift their arm. " Cơ tròn của bệnh nhân yếu, ảnh hưởng đến khả năng nâng cánh tay của họ. anatomy medicine body organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc