Hình nền cho dowel
BeDict Logo

dowel

/ˈdaʊəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái chốt gỗ để ghép hai mảnh gỗ lại với nhau, giúp cho chân ghế chắc chắn hơn.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một cái chốt gỗ để gắn chân bàn lung lay vì lỗ vít cũ đã bị hỏng quá nặng, không thể giữ ốc vít được nữa.