Hình nền cho touchline
BeDict Logo

touchline

/ˈtʌtʃlaɪn/

Định nghĩa

noun

Đường biên dọc, biên dọc.

Ví dụ :

"The soccer player ran down the touchline to get the ball. "
Cầu thủ bóng đá chạy dọc theo đường biên dọc để lấy bóng.