Hình nền cho executive
BeDict Logo

executive

/ɛɡˈzɛkjʊtɪv/

Định nghĩa

noun

Giám đốc điều hành, quản lý cấp cao.

Ví dụ :

Giám đốc điều hành của trường là người đưa ra quyết định cuối cùng về kế hoạch xây dựng tòa nhà mới.
noun

Nhà quản lý, người điều hành.

Ví dụ :

Quản lý dự án là người điều hành các công việc của nhóm này, đảm bảo mọi người làm việc đúng tiến độ.
adjective

Độc quyền, cao cấp.

Ví dụ :

"an executive bathroom"
Một phòng tắm cao cấp chỉ dành riêng cho người quản lý cấp cao.