noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phố, nhà liền kề. A row house. Ví dụ : "The new development features several blocks of brightly colored townhouses. " Khu nhà mới này có nhiều dãy nhà phố sơn màu sắc tươi sáng. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phố, nhà liền kề. A house in an urban setting. Ví dụ : "The new family moved into one of the townhouses near the school. " Gia đình mới chuyển đến một trong những căn nhà phố gần trường học. property architecture building area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa thị chính. Town hall. Ví dụ : "The proposed renovation plans for the townhouses were presented at the meeting. " Các kế hoạch cải tạo được đề xuất cho tòa thị chính đã được trình bày tại cuộc họp. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc