noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, mục tiêu, dự định. An objective or aim. Ví dụ : "My sister's propose for the family vacation is a trip to the beach. " Đề xuất của chị gái tôi cho kỳ nghỉ gia đình là một chuyến đi biển. plan business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, gợi ý, đưa ra. To suggest a plan, course of action, etc. Ví dụ : "I propose going to see a film." Tôi đề xuất đi xem phim. plan communication business action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu hôn, ngỏ lời kết hôn. (sometimes followed by to) To ask for a person's hand in marriage. Ví dụ : "He proposed to her last night and she accepted him." Tối qua anh ấy đã cầu hôn cô ấy và cô ấy đã đồng ý. family human ritual action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, đề xuất, có ý định. To intend. Ví dụ : "He proposes to set up his own business." Anh ấy dự định mở công ty riêng. plan essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, gợi ý, trình bày. To talk; to converse. Ví dụ : "The teacher proposed several ideas for the class project. " Giáo viên đã đưa ra một vài ý tưởng cho dự án của lớp. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, đưa ra. To set forth. Ví dụ : "The teacher proposed a new method for learning fractions. " Cô giáo đã đề xuất một phương pháp mới để học phân số. communication plan business government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc