noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cải tạo, sự nâng cấp. An act, or the process, of renovating. Ví dụ : "The kitchen renovation took several weeks. " Việc cải tạo nhà bếp mất vài tuần. property architecture building toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổi mới, sự cải tạo. Regeneration. Ví dụ : "The renovation of the old classroom brought a feeling of freshness and energy to the school. " Việc cải tạo lớp học cũ đã mang lại một cảm giác tươi mới và tràn đầy năng lượng cho trường. property building toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc