Hình nền cho transatlantic
BeDict Logo

transatlantic

/trænzætˈlæntɪk/ /trænsætˈlæntɪk/

Định nghĩa

adjective

Xuyên Đại Tây Dương, vượt Đại Tây Dương.

Ví dụ :

"Our company has a transatlantic partnership with a firm in London. "
Công ty chúng tôi có một mối quan hệ đối tác xuyên Đại Tây Dương với một công ty ở Luân Đôn.