BeDict Logo

partnership

/ˈpɑːrtnərʃɪp/ /ˈpɑːtnərʃɪp/
Hình ảnh minh họa cho partnership: Quan hệ đối tác, hiệp hội.
noun

Cặp đôi mở màn đã đánh cặp với nhau trong 10 hiệp, và họ đã ghi được 150 điểm trong thời gian đó (mối quan hệ hợp tác này).