noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác, sự cộng tác. The state of being associated with a partner. Ví dụ : "My sister and I have a strong partnership in our school project; we work well together. " Chị tôi và tôi có một sự hợp tác rất tốt trong dự án ở trường; chúng tôi làm việc rất ăn ý với nhau. business organization economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác, sự hợp danh. An association of two or more people to conduct a business, Ví dụ : "My sister and I formed a partnership to sell homemade lemonade at the school fair. " Chị tôi và tôi đã hợp tác thành lập một nhóm để bán nước chanh tự làm tại hội chợ trường. business organization commerce essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ đối tác, hiệp hội. The period when two specific batsmen are batting, from the fall of one wicket until the fall of the next; the number of runs scored during this period, Ví dụ : "The partnership between the two openers lasted for 10 overs, and they scored 150 runs. " Cặp đôi mở màn đã đánh cặp với nhau trong 10 hiệp, và họ đã ghi được 150 điểm trong thời gian đó (mối quan hệ hợp tác này). sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc