noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẻm núi, vực. A valley, especially a long, narrow, steep valley, cut in rock by a river. Ví dụ : "The hikers explored the deep canyon, marveling at the towering rock walls. " Những người đi bộ đường dài khám phá hẻm núi sâu hun hút, trầm trồ trước những vách đá dựng đứng cao chót vót. geography geology environment nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc