verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, trải dài, kéo dài qua. To extend through the distance between or across. Ví dụ : "The suspension bridge spanned the canyon." Cây cầu treo vắt ngang qua hẻm núi. area space geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trải dài. To extend through (a time period). Ví dụ : "The novel spans three centuries." Cuốn tiểu thuyết kéo dài trong ba thế kỷ. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang tay, Đo bằng sải tay. To measure by the span of the hand with the fingers extended, or with the fingers encompassing the object. Ví dụ : "to span a space or distance; to span a cylinder" Đo một khoảng không gian hoặc khoảng cách bằng sải tay; đo đường kính một hình trụ bằng cách dang tay ôm lấy. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, trải dài, căng ra. To generate an entire space by means of linear combinations. Ví dụ : "Example Sentence: "The two vectors, (1, 0) and (0, 1), are said to be spanning the entire 2-dimensional space of the plane, because any point in the plane can be reached by adding scaled versions of those vectors together." " Hai vectơ (1, 0) và (0, 1) được gọi là bao phủ toàn bộ không gian hai chiều của mặt phẳng, bởi vì bất kỳ điểm nào trên mặt phẳng đều có thể đạt được bằng cách cộng các phiên bản đã được nhân tỷ lệ của hai vectơ đó lại với nhau. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, tương xứng. To be matched, as horses. Ví dụ : "The two horses spanning the chariot pulled it smoothly and evenly. " Hai con ngựa hợp nhau kéo cỗ xe một cách trơn tru và đều đặn. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói chân, cột chân. To fetter, as a horse; to hobble. Ví dụ : "The rancher was spanning the horse's front legs to keep it from wandering too far while he repaired the fence. " Người chủ trang trại đang trói chân trước con ngựa lại để nó không đi lang thang quá xa trong lúc ông ta sửa hàng rào. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trải rộng, sự bao trùm, quá trình trải dài. The process by which something is spanned. Ví dụ : "The bridge's spanning of the river allowed for quicker commutes and easier trade between the two towns. " Việc cây cầu bắc qua sông đã giúp việc đi lại nhanh hơn và việc buôn bán giữa hai thị trấn trở nên dễ dàng hơn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc