Hình nền cho spanning
BeDict Logo

spanning

/ˈspænɪŋ/ /ˈspænɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bao phủ, trải dài, kéo dài qua.

Ví dụ :

Cây cầu treo vắt ngang qua hẻm núi.
verb

Bao phủ, trải dài, căng ra.

Ví dụ :

Hai vectơ (1, 0) và (0, 1) được gọi là bao phủ toàn bộ không gian hai chiều của mặt phẳng, bởi vì bất kỳ điểm nào trên mặt phẳng đều có thể đạt được bằng cách cộng các phiên bản đã được nhân tỷ lệ của hai vectơ đó lại với nhau.