adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền nhiễm, có thể lây, có thể truyền. Able to be transmitted. Ví dụ : "The common cold is highly transmissible, especially in crowded classrooms. " Bệnh cảm lạnh thông thường rất dễ lây lan, đặc biệt là ở những lớp học đông người. medicine virus disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc