noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, phương tiện vận chuyển. One who, or that which transports. Ví dụ : "The school bus is a transporter that brings children to and from school each day. " Xe buýt trường học là một phương tiện vận chuyển đưa đón học sinh đến trường và về nhà mỗi ngày. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, phương tiện vận chuyển. A carrier. Ví dụ : "The school's new transporter bus arrived on time, carrying all the students to their classes. " Chiếc xe buýt vận chuyển học sinh mới của trường đã đến đúng giờ, chở tất cả học sinh đến lớp. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc