noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng, bụng trẻ con. (often childish) Stomach or belly. Ví dụ : "My little brother's tummy rumbled loudly before dinner. " Bụng của em trai tôi kêu ọc ọc rất to trước bữa tối. body anatomy organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng phệ, bụng bia. Protruding belly, paunch. Ví dụ : "After eating a big meal, he patted his tummy and said he was full. " Sau khi ăn một bữa no nê, anh ấy xoa xoa cái bụng phệ của mình và nói no căng bụng rồi. body organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc