Hình nền cho protruding
BeDict Logo

protruding

/proʊˈtruːdɪŋ/ /prəˈtruːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lồi ra, nhô ra, chìa ra.

Ví dụ :

"The nail was protruding from the wall, so I hammered it back in. "
Cái đinh bị lồi ra khỏi tường, nên tôi đã đóng nó vào lại.