verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồi ra, nhô ra, chìa ra. To extend from, above or beyond a surface or boundary; to bulge outward; to stick out. Ví dụ : "The nail was protruding from the wall, so I hammered it back in. " Cái đinh bị lồi ra khỏi tường, nên tôi đã đóng nó vào lại. appearance part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồi ra, nhô ra, chìa ra. To cause to extend from a surface or boundary; to cause to stick out. Ví dụ : "The nail was protruding from the old wooden fence. " Cái đinh bị lồi ra khỏi hàng rào gỗ cũ kỹ. appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồi ra, nhô ra. To thrust forward; to drive or force along. Ví dụ : "The nail was protruding from the old wooden fence, making it dangerous to touch. " Cái đinh lồi ra khỏi hàng rào gỗ cũ, khiến cho nó rất nguy hiểm khi chạm vào. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc