adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được nhận nuôi, chưa được chấp nhận. Not adopted. Ví dụ : "The new proposal remained unadopted by most states." Đề xuất mới vẫn chưa được đa số các tiểu bang chấp nhận. family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc