Hình nền cho unadopted
BeDict Logo

unadopted

/ˌʌnəˈdɑptɪd/ /ˌʌnəˈdɒptɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được nhận nuôi, chưa được chấp nhận.

Ví dụ :

Đề xuất mới vẫn chưa được đa số các tiểu bang chấp nhận.