Hình nền cho unbrushed
BeDict Logo

unbrushed

/ˌʌnˈbɹʌʃt/

Định nghĩa

verb

Bỏ chải, không chải.

Ví dụ :

Vừa mới chải lông cho con chó xong, nó liền lăn lộn vào bùn để làm lông rối bù lên như chưa từng được chải.