verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ chải, không chải. To undo the result of brushing. Ví dụ : "The dog quickly unbrushed her fur by rolling in the mud right after she had groomed him. " Vừa mới chải lông cho con chó xong, nó liền lăn lộn vào bùn để làm lông rối bù lên như chưa từng được chải. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa chải, không chải. Not brushed Ví dụ : "After waking up late, she rushed to school with unbrushed hair. " Vì dậy muộn, cô ấy vội vã đến trường với mái tóc chưa chải. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc