BeDict Logo

rolling

/ˈɹəʊlɪŋ/ /ˈɹoʊlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho rolling: Khai, tố giác, vạch mặt.
verb

Khai, tố giác, vạch mặt.

Công tố viên hy vọng rằng việc miễn truy tố sẽ thuyết phục được kẻ đồng lõa bắt đầu khai ông chủ của hắn và tiết lộ toàn bộ hoạt động phạm tội.