BeDict Logo

groomed

/ɡɹuːmd/
Hình ảnh minh họa cho groomed: Làm quen để lợi dụng, tiếp cận dụ dỗ.
verb

Tên yêu râu xanh đó đã tiếp cận dụ dỗ cậu bé bằng cách tặng quà và quan tâm, dần dần chiếm được lòng tin của cậu trước khi lợi dụng.

Hình ảnh minh họa cho groomed: Sàng lọc, xem xét và ưu tiên.
verb

Sàng lọc, xem xét và ưu tiên.

Chủ sở hữu sản phẩm đã sàng lọc, xem xét và ưu tiên danh sách các việc cần làm (backlog) bằng cách loại bỏ những câu chuyện người dùng đã lỗi thời và thêm những câu chuyện mới dựa trên phản hồi gần đây của khách hàng.