verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, lột đồ. To strip of clothes or covering; to make naked. Ví dụ : "The doctor began unclothing the patient to examine their back. " Bác sĩ bắt đầu cởi quần áo bệnh nhân để khám lưng cho họ. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc