adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị lu mờ, không phai nhạt. Not dimmed. Ví dụ : "Even after fifty years, her passion for teaching remained undimmed. " Ngay cả sau năm mươi năm, niềm đam mê dạy học của cô vẫn không hề phai nhạt. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc