Hình nền cho ok
BeDict Logo

ok

/oʊˈkeɪ/ /ˌoʊˈkeɪ/ /oʊˈke/ /ˌoʊˈke/ /oʊˈk/ /ˌoʊˈk/

Định nghĩa

adjective

Ổn, được, cho phép.

Ví dụ :

"The teacher said, "Using your notes on the test is not ok." "
Cô giáo nói, "Việc dùng tài liệu trong bài kiểm tra là không được đâu."