adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổn, được, cho phép. All right, permitted. Ví dụ : "The teacher said, "Using your notes on the test is not ok." " Cô giáo nói, "Việc dùng tài liệu trong bài kiểm tra là không được đâu." right value attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổn, tàm tạm. Satisfactory, reasonably good; not exceptional. Ví dụ : "The soup was OK, but the dessert was excellent." Món súp thì cũng tạm ổn, nhưng món tráng miệng thì lại tuyệt vời. quality condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổn, khỏe, không sao. In good health or a good emotional state. Ví dụ : "After a good night's sleep, I felt ok and ready for the school day. " Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy ổn và sẵn sàng cho ngày học. condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc