Hình nền cho passion
BeDict Logo

passion

[ˈpʰæʃən]

Định nghĩa

noun

Đam mê, sự say mê, tình cảm mãnh liệt.

Ví dụ :

"We share a passion for books."
Chúng tôi có chung một niềm đam mê đọc sách.
noun

Khổ hình của Chúa Giêsu, Sự Thương Khó của Chúa Giêsu.

Ví dụ :

Câu lạc bộ kịch của trường đã diễn một vở kịch Thương Khó về những ngày cuối đời của Chúa Giêsu.
noun

Đam mê, sự say mê, lòng nhiệt huyết.

Ví dụ :

Sự say mê học tập của học sinh đó thể hiện rõ qua việc em hăng hái tham gia vào các hoạt động trên lớp.